( 0 đánh giá , 0 bình luận ) 0 Đã bán

Dây hàn MIG nhôm 5183

Mã: Mig Nhôm 5183 Danh mục: Từ khóa: ,

Liên hệ

  • Quy cách: 7kg/thùng
  • Kích thước: Ø1.0
  • Tiêu chuẩn: AWS ER5183
Tải Catalog

Dây hàn MIG nhôm 5183

Ứng dụng:

Dây hàn MIG Nhôm 5183 được úng dụng trong các ngành như:
– Kết cấu khung trong công nghiệp đóng tàu, thuyền.
– Đồ trang trí nội thất: bàn ghế nhôm, kệ nhôm.
– Các bể chứa hóa chất và bồn áp lực.
– Hàng không vũ trụ, đường sắt.
– Ngành năng lượng.

Thành phần hóa học:

Grade Si Fe Cu Mn Mg Cr Zn Ti Al
ER1080A 0.15 0.15 0.03 0.02 0.02 0.06 0.02 99.80
ER1070 0.20 0.25 0.04 0.03 0.03 0.04 0.03 99.70
ER1060 0.25 0.35 0.05 0.03 0.03 0.05 99.60
ER1100 0.95 0.05-0.20 0.05 0.10 99.00
ER1450 0.25 0.40 0.05 0.05 0.05 0.07 0.10-0.20 99.50
ER2319 0.20 0.30 5.80-6.80 0.20-0.40 0.02 0.05 0.10 0.10-0.20 ~
ER3A21 0.60 0.70 1.00-1.60 ~
ER4043 4.50-6.00 0.80 0.30 0.05 0.05 0.10 0.20 99.00
ER4047 11.00-13.00 0.80 0.30 0.15 0.10 0.05 0.20 ~
ER5554 0.25 0.40 0.10 0.50-1.00 2.40-3.00 0.25 0.05-0.20 ~
ER5356 0.25 0.40 0.10 0.05-0.20 4.50-5.50 0.05-0.20 0.10 0.06-0.20 ~
ER5183 0.40 0.40 0.10 0.50-1.00 4.30-5.20 0.05-0.25 0.25 0.15 ~
ER5087 0.25 0.40 0.05 0.70-1.10 4.50-5.20 0.05-0.25 0.25 0.15 ~
ER5A06 0.40 0.40 0.10 0.50-0.80 5.80-6.80 0.20 0.02-0.10 ~
ER5556 0.25 0.40 0.10 0.50-1.00 4.70-5.50 0.05-0.20 0.25 0.05-0.20 ~
ER6061 0.40-0.80 0.70 0.15-0.40 0.15 0.80-1.20 0.04-0.35 0.25 0.15 ~
ER6063 0.20-0.60 0.35 0.10 0.10 0.45-0.90 0.10 0.10 0.10 ~

Hướng dẫn sử dụng:

– Chuẩn bị đầy đủ các yếu tố an toàn lao động trước khi hàn. Nguồn điện hàn ổn định
– Tẩy sạch các chất bẩn như dầu, gỉ sét bám trên bề mặt vật hàn. Vát mép tạo khe hở hàn đầy đủ, tiến hành các bước hàn theo đúng quy phạm.
– Vệ sinh bép hàn, ống dẫn dây, điều chỉnh các cơ cấu dẫn hướng dây hợp lý cho dây hàn được nạp dẫn ổn định. Không để dây hàn bị rối, bị gấp khúc biến dạng.
– Khi dây hàn ẩm, hoặc bám bụi bẩn, hàn bị khói, bắn toé và không ổn định, mối hàn bị rỗ mọt. Bảo quản dây hàn nơi khô ráo, bao gói kín tránh bụi, ẩm ướt, tránh tiếp xúc vào bề mặt dây hàn.

Grade Si Fe Cu Mn Mg Cr Zn Ti Al
ER1080A 0.15 0.15 0.03 0.02 0.02 0.06 0.02 99.80
ER1070 0.20 0.25 0.04 0.03 0.03 0.04 0.03 99.70
ER1060 0.25 0.35 0.05 0.03 0.03 0.05 99.60
ER1100 0.95 0.05-0.20 0.05 0.10 99.00
ER1450 0.25 0.40 0.05 0.05 0.05 0.07 0.10-0.20 99.50
ER2319 0.20 0.30 5.80-6.80 0.20-0.40 0.02 0.05 0.10 0.10-0.20 ~
ER3A21 0.60 0.70 1.00-1.60 ~
ER4043 4.50-6.00 0.80 0.30 0.05 0.05 0.10 0.20 99.00
ER4047 11.00-13.00 0.80 0.30 0.15 0.10 0.05 0.20 ~
ER5554 0.25 0.40 0.10 0.50-1.00 2.40-3.00 0.25 0.05-0.20 ~
ER5356 0.25 0.40 0.10 0.05-0.20 4.50-5.50 0.05-0.20 0.10 0.06-0.20 ~
ER5183 0.40 0.40 0.10 0.50-1.00 4.30-5.20 0.05-0.25 0.25 0.15 ~
ER5087 0.25 0.40 0.05 0.70-1.10 4.50-5.20 0.05-0.25 0.25 0.15 ~
ER5A06 0.40 0.40 0.10 0.50-0.80 5.80-6.80 0.20 0.02-0.10 ~
ER5556 0.25 0.40 0.10 0.50-1.00 4.70-5.50 0.05-0.20 0.25 0.05-0.20 ~
ER6061 0.40-0.80 0.70 0.15-0.40 0.15 0.80-1.20 0.04-0.35 0.25 0.15 ~
ER6063 0.20-0.60 0.35 0.10 0.10 0.45-0.90 0.10 0.10 0.10 ~

 

BÌNH LUẬN - HỎI ĐÁP
Chưa có bình luận nào
ĐÁNH GIÁ - NHẬN XÉT TỪ KHÁCH HÀNG
0.0
0 đánh giá
0
0
0
0
0
Hình ảnh đánh giá
Không có đánh giá nào phù hợp với lựa chọn của bạn.

ĐÃ XEM GẦN ĐÂY

BÁO VIẾT VỀ CHÚNG TÔI

Công ty Cổ phần Song Mã Việt cùng với thương hiệu DEVON cam kết xây dựng một giải pháp toàn diện về dụng cụ điện công nghiệp.....

Xem thêm

Tập đoàn Chervon thiết kế các sản phẩm mang thương hiệu Devon theo tiêu chuẩn châu Âu nhưng phù hợp với thói quen của người Việt...

Xem thêm

Thương hiệu Devon thuộc tập Đoàn Chervon Top 6 tập đoàn sản xuất dụng cụ điện cầm tay lớn nhất thế giới, sở hữu 3 nhà máy tại Đức và các.....

Xem thêm
HOTLINE: 1900 63 67 80
Contact Me on Facebook
Contact Me on Zalo