Que hàn TIG nhôm 5356

Mã: R5356 Danh mục: , , Từ khóa: , ,

Liên hệ

  • Quy cách: 5kg/hộp
  • Kích thước: Ø1.6 – Ø2.0 – Ø2.4 – Ø3.2
  • Tiêu chuẩn: AWS R5356
Tải Catalog

Que hàn TIG nhôm 5356

Ứng dụng:

Que hàn TIG Nhôm 5356 được úng dụng trong các ngành như:
– Kết cấu khung trong công nghiệp đóng tàu, thuyền.

– Đồ trang trí nội thất: bàn ghế nhôm, kệ nhôm.
– Các bể chứa hóa chất và bồn áp lực.
– Hàng không vũ trụ, đường sắt.
– Ngành năng lượng.

Thành phần hóa học:

Grade Si Fe Cu Mn Mg Cr Zn Ti Al
ER1080A 0.15 0.15 0.03 0.02 0.02 0.06 0.02 99.80
ER1070 0.20 0.25 0.04 0.03 0.03 0.04 0.03 99.70
ER1060 0.25 0.35 0.05 0.03 0.03 0.05 99.60
ER1100 0.95 0.05-0.20 0.05 0.10 99.00
ER1450 0.25 0.40 0.05 0.05 0.05 0.07 0.10-0.20 99.50
ER2319 0.20 0.30 5.80-6.80 0.20-0.40 0.02 0.05 0.10 0.10-0.20 ~
ER3A21 0.60 0.70 1.00-1.60 ~
ER4043 4.50-6.00 0.80 0.30 0.05 0.05 0.10 0.20 99.00
ER4047 11.00-13.00 0.80 0.30 0.15 0.10 0.05 0.20 ~
ER5554 0.25 0.40 0.10 0.50-1.00 2.40-3.00 0.25 0.05-0.20 ~
ER5356 0.25 0.40 0.10 0.05-0.20 4.50-5.50 0.05-0.20 0.10 0.06-0.20 ~
ER5183 0.40 0.40 0.10 0.50-1.00 4.30-5.20 0.05-0.25 0.25 0.15 ~
ER5087 0.25 0.40 0.05 0.70-1.10 4.50-5.20 0.05-0.25 0.25 0.15 ~
ER5A06 0.40 0.40 0.10 0.50-0.80 5.80-6.80 0.20 0.02-0.10 ~
ER5556 0.25 0.40 0.10 0.50-1.00 4.70-5.50 0.05-0.20 0.25 0.05-0.20 ~
ER6061 0.40-0.80 0.70 0.15-0.40 0.15 0.80-1.20 0.04-0.35 0.25 0.15 ~
ER6063 0.20-0.60 0.35 0.10 0.10 0.45-0.90 0.10 0.10 0.10 ~

Hướng dẫn sử dụng:

– Chuẩn bị đầy đủ các yếu tố an toàn lao động trước khi hàn. Nguồn điện hàn ổn định
– Tẩy sạch các chất bẩn như dầu, gỉ sét bám trên bề mặt vật hàn. Vát mép tạo khe hở hàn đầy đủ, tiến hành các bước hàn theo đúng quy phạm.
– Vệ sinh bép hàn, ống dẫn dây, điều chỉnh các cơ cấu dẫn hướng dây hợp lý cho dây hàn được nạp dẫn ổn định. Không để dây hàn bị rối, bị gấp khúc biến dạng.
– Khi dây hàn ẩm, hoặc bám bụi bẩn, hàn bị khói, bắn toé và không ổn định, mối hàn bị rỗ mọt. Bảo quản dây hàn nơi khô ráo, bao gói kín tránh bụi, ẩm ướt, tránh tiếp xúc vào bề mặt dây hàn.

Grade Si Fe Cu Mn Mg Cr Zn Ti Al
ER1080A 0.15 0.15 0.03 0.02 0.02 0.06 0.02 99.80
ER1070 0.20 0.25 0.04 0.03 0.03 0.04 0.03 99.70
ER1060 0.25 0.35 0.05 0.03 0.03 0.05 99.60
ER1100 0.95 0.05-0.20 0.05 0.10 99.00
ER1450 0.25 0.40 0.05 0.05 0.05 0.07 0.10-0.20 99.50
ER2319 0.20 0.30 5.80-6.80 0.20-0.40 0.02 0.05 0.10 0.10-0.20 ~
ER3A21 0.60 0.70 1.00-1.60 ~
ER4043 4.50-6.00 0.80 0.30 0.05 0.05 0.10 0.20 99.00
ER4047 11.00-13.00 0.80 0.30 0.15 0.10 0.05 0.20 ~
ER5554 0.25 0.40 0.10 0.50-1.00 2.40-3.00 0.25 0.05-0.20 ~
ER5356 0.25 0.40 0.10 0.05-0.20 4.50-5.50 0.05-0.20 0.10 0.06-0.20 ~
ER5183 0.40 0.40 0.10 0.50-1.00 4.30-5.20 0.05-0.25 0.25 0.15 ~
ER5087 0.25 0.40 0.05 0.70-1.10 4.50-5.20 0.05-0.25 0.25 0.15 ~
ER5A06 0.40 0.40 0.10 0.50-0.80 5.80-6.80 0.20 0.02-0.10 ~
ER5556 0.25 0.40 0.10 0.50-1.00 4.70-5.50 0.05-0.20 0.25 0.05-0.20 ~
ER6061 0.40-0.80 0.70 0.15-0.40 0.15 0.80-1.20 0.04-0.35 0.25 0.15 ~
ER6063 0.20-0.60 0.35 0.10 0.10 0.45-0.90 0.10 0.10 0.10 ~

ĐÃ XEM GẦN ĐÂY

BÁO VIẾT VỀ CHÚNG TÔI

1900 63 67 80