Dây hàn MIG/MAG Golden Horse GH-70S (Thùng lớn)

Mã: GH-70S Danh mục: Từ khóa: ,

Liên hệ

  • Quy cách: 125kg-250kg-350kg-400kg/thùng
  • Kích thước: Ø 0.8 – Ø0.9 – Ø1.0 – Ø1.2 – Ø1.6
  • Tiêu chuẩn: AWS 5.18: ER70S-6
Tải Catalog

Dây hàn MIG/MAG Golden Horse GH-70S

Phù hợp tiêu chuẩn: AWS ER70S-6 tương đương JIS Z 3312: YGW12
Tiêu chuẩn Việt Nam: QCVN 21:2010/BGTVT, 6259-6/SW53

Đặc điểm:

Dây hàn MIG/MAG Golden Horse GH-70S (ER70S-6) là loại dây hàn có hàm lượng Carbon thấp, hàm lượng Mangan và Silic cao, tạp chất Lưu huỳnh, Phốt-pho vô cùng nhỏ tạo ra mối hàn có độ bền và độ dẻo dai cao.
– GH-70S được bao phủ một lớp đồng mạ tinh khiết , kéo bóng đều, giúp cho quá trình bảo quản và hàn rất ổn định.
– GH-70S được hàn theo công nghệ bán tự động với khí bảo vệ CO2 hoặc hỗn hợp khí 80%Argon + 18%CO2 ( Hàn MAG) tạo ra mối hàn ổn định ít bắn toé, đường hàn nhuyễn sáng. Ít sử dụng 100% khí Argon cho GH-70S (Hàn MIG ) vì hiệu quả kinh tế không cao.

Ứng dụng:

– GH-70S thích hợp sử dụng cho hàn các kết cấu thép Carbon và hợp kim trung bình như bồn áp lực, đường ống, kết cấu thép chịu tải trọng, các kết cấu dân dụng, ô tô, tàu thuyền…
– Có thể hàn được ở mọi tư thế khác nhau.

Hướng dẫn sử dụng:

– Chuẩn bị đầy đủ các yếu tố an toàn lao động trước khi hàn. Nguồn điện hàn ổn định
– Tẩy sạch các chất bẩn như dầu, rỉ sét bám trên bề mặt vật hàn. Vát mép tạo khe hở hàn đầy đủ, tiến hành các bước hàn theo đúng quy phạm.
– Vệ sinh bép hàn, ống dẫn dây, điều chỉnh các cơ cấu dẫn hướng dây hợp lý cho dây hàn được nạp dẫn ổn định. Không để dây hàn bị rối, bị gấp khúc biến dạng.
– Khi dây hàn ẩm, hoặc bám bụi bẩn, hàn bị khói, bắn toé và không ổn định, mối hàn bị rỗ mọt. Bảo quản dây hàn nơi khô ráo, bao gói kín tránh bụi, ẩm ướt, tránh tiếp xúc vào bề mặt dây hàn.
– Lựa chọn dòng hàn và luôn duy trì lượng khí bảo vệ theo hướng dẫn, che chắn gió tối đa để có thể có được mối hàn ngấu sâu, không khuyết tật, khả năng làm việc cao.

Thành phần hóa học:

Thành phần
hóa học (%)
C Mn Si P S Cu V Ni Cr Mo
 0.06÷0.15 1.4÷1.85 0.80÷1.15 ≤0.025 ≤0.035  ≤0.5 ≤0.03 ≤0.15
Cơ tính kỹ thuật Độ bền kéo Rm (Mpa) Độ bền chảy Rp0.2 (Mpa) Độ dãn dài (%) AKV(-30℃)
≥ 480 ≥ 400 ≥22 ≥27

 

Kích thước dây hàn và dòng điện sử dụng:

Đường kính (mm) Ø0.8 Ø 0.9 Ø 1.0 Ø 1.2 Ø 1.6
Dòng điện hàn (A) 80 ÷ 120 90 ÷ 130 100 ÷ 140 110 ÷ 200 180 ÷ 320
Điện thế hàn (V) 20 ÷ 21 20 ÷ 22 22 ÷ 24 23 ÷ 25 25 ÷ 28
Lượng khí lít /phút 8 ÷ 9 9 ÷ 10 10 ÷ 11 12 ÷ 13 16 ÷ 18

ĐÃ XEM GẦN ĐÂY

BÁO VIẾT VỀ CHÚNG TÔI

1900 63 67 80